ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大陆
dàlù
Lục địa
Hán việt: đại lục
个, 块
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大陆" (dàlù) nghĩa là "Lục địa", ghép bởi: 大 (dà): to + 陆 (lù / liù): đất liền.

Thành phần cấu tạo

大陆
dàlù
Lục địa
大
阝
击

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lục địa
Ví dụ (3)
yàzhōu亚洲dàlù大陆miànjī面积hěn很dà大。
Lục địa châu Á có diện tích rất lớn.
The Asian continent covers a very large area.
tāmen他们cóng从dǎo岛shàng上huídào回到dàlù大陆。
Họ từ đảo trở về đất liền.
They returned to the mainland from the island.
dàlù大陆qìhòu气候hé和hǎidǎo海岛bùtóng不同。
Khí hậu lục địa khác với đảo biển.
The continental climate is different from that of an island.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây