ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天使投资
tiānshǐ tóuzī
Khoản đầu tư thiên thần
Hán việt: thiên sứ đầu tư
—

Gợi nhớ

Từ "天使投资" (tiānshǐ tóuzī) mang nghĩa "Khoản đầu tư thiên thần", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

天使投资
tiānshǐ tóuzī
Khoản đầu tư thiên thần
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khoản đầu tư thiên thần
Ví dụ (3)
tā他de的chuàngyè创业xiàngmù项目jǐnpíng仅凭yí一gè个gàiniàn概念jiù就nádào拿到le了dìyī第一bǐ笔tiānshǐ天使tóuzī投资。
Dự án khởi nghiệp của anh ấy chỉ dựa trên một ý tưởng khái niệm đã nhận được khoản đầu tư thiên thần đầu tiên.
His startup project secured its first angel investment based on a single concept alone.
tiānshǐ天使tóuzīrén投资人tōngcháng通常bùjǐn不仅tígōng提供zījīn资金,hái还huì会tígōng提供hángyè行业zīyuán资源hé和guǎnlǐ管理zhǐdǎo指导。
Các nhà đầu tư thiên thần thường không chỉ cung cấp tài chính mà còn đem lại tài nguyên ngành và định hướng quản lý.
Angel investors usually provide not only capital, but also industry resources and management guidance.
tiānshǐ天使tóuzī投资chǔyú处于fēngxiǎn风险tóuzī投资liàntiáo链条de的zuì最qiánduān前端,miànlín面临jídà极大de的búquèdìngxìng不确定性。
Đầu tư thiên thần nằm ở mắt xích đầu tiên của chuỗi đầu tư mạo hiểm, đối mặt với sự không chắc chắn cực kỳ lớn.
Angel investment sits at the very front end of the venture capital chain and faces immense uncertainty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây