ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感情投资
gǎn qíng tóu zī
Đầu tư tình cảm, vun đắp mối quan hệ
Hán việt: cảm tình đầu tư
—

Gợi nhớ

Từ "感情投资" (gǎn qíng tóu zī) mang nghĩa "Đầu tư tình cảm, vun đắp mối quan hệ", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

感情投资
gǎn qíng tóu zī
Đầu tư tình cảm, vun đắp mối quan hệ
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đầu tư tình cảm, vun đắp mối quan hệ
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节gěi给kèhù客户sòng送xiē些lǐwù礼物,zài在shēngyì生意chǎngshàng场上yě也shì是yì一zhǒng种bìyào必要de的gǎnqíng感情tóuzī投资。
Vào các dịp lễ tết tặng chút quà cho khách hàng, trên thương trường đó cũng là một loại đầu tư tình cảm cần thiết.
Giving gifts to customers during festivals is also a necessary emotional investment in the business field.
bié别bǎ把rénjì人际guānxi关系xiǎng想de得nàme那么gōnglì功利,zhēnzhèng真正de的péngyou朋友zhījiān之间bù不xūyào需要shénme什么gǎnqíng感情tóuzī投资。
Đừng nghĩ mối quan hệ giữa người với người quá thực dụng như thế, giữa những người bạn thực sự không cần cái gọi là đầu tư tình cảm đâu.
Don think of interpersonal relationships as so utilitarian. True friends don need any emotional investment.
hěn很duō多fùmǔ父母bǎ把suǒyǒu所有de的jīnglì精力dōu都fàng放zài在háizi孩子shēn身shàng上,bǎ把zhè这kànzuò看作shì是wèilái未来de的yì一bǐ笔gǎnqíng感情tóuzī投资。
Rất nhiều bậc cha mẹ dồn hết tâm sức cho con cái, coi đây là một khoản đầu tư tình cảm cho tương lai.
Many parents put all their energy into their children and view this as an emotional investment for the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây