投资选择
—
Gợi nhớ
Từ "投资选择" (tóu zī xuǎn zé) mang nghĩa "lựa chọn đầu tư", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择).
Thành phần cấu tạo
投资选择
lựa chọn đầu tư
Phân tích từ 投资选择
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lựa chọn đầu tư
Ví dụ (3)
买房还是买股票都是重要的投资选择。
Mua nhà hay mua cổ phiếu đều là các lựa chọn đầu tư quan trọng.
Buying a house or stocks are important investment choices.
理财师为他提供了多元化的投资选择。
Chuyên viên tài chính đã cung cấp cho anh ấy các lựa chọn đầu tư đa dạng.
The advisor provided him with diversified investment choices.
作出明智的投资选择需要认真研究。
Đưa ra lựa chọn đầu tư sáng suốt cần nghiên cứu kỹ lưỡng.
Making wise investment choices requires thorough research.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây