ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投资选择
tóu zī xuǎn zé
lựa chọn đầu tư
Hán việt: đầu tư tuyển trạch
—

Gợi nhớ

Từ "投资选择" (tóu zī xuǎn zé) mang nghĩa "lựa chọn đầu tư", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择).

Thành phần cấu tạo

投资选择
tóu zī xuǎn zé
lựa chọn đầu tư
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lựa chọn đầu tư
Ví dụ (3)
mǎifáng买房háishi还是mǎi买gǔpiào股票dōu都shì是zhòngyào重要de的tóuzī投资xuǎnzé选择。
Mua nhà hay mua cổ phiếu đều là các lựa chọn đầu tư quan trọng.
Buying a house or stocks are important investment choices.
lǐcáishī理财师wèi为tā他tígōng提供le了duōyuánhuà多元化de的tóuzī投资xuǎnzé选择。
Chuyên viên tài chính đã cung cấp cho anh ấy các lựa chọn đầu tư đa dạng.
The advisor provided him with diversified investment choices.
zuòchū作出míngzhì明智de的tóuzī投资xuǎnzé选择xūyào需要rènzhēn认真yánjiū研究。
Đưa ra lựa chọn đầu tư sáng suốt cần nghiên cứu kỹ lưỡng.
Making wise investment choices requires thorough research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây