ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环境变量
huánjìng biànliàng
Biến môi trường
Hán việt: hoàn cảnh biến lượng
—

Gợi nhớ

Từ "环境变量" (huánjìng biànliàng) mang nghĩa "Biến môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

环境变量
huánjìng biànliàng
Biến môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biến môi trường
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要jiāng将 javaJava de的ānzhuāng安装lùjìng路径tiānjiā添加dào到xìtǒng系统de的huánjìng环境biànliàng变量 pathPATH zhōng中。
Chúng ta cần thêm đường dẫn cài đặt của Java vào biến môi trường PATH của hệ thống.
We need to add the Java installation path to the system's PATH environment variable.
zài在 dockerDocker róngqì容器qǐdòng启动shí时,kěyǐ可以tōngguò通过mìnglìngxíng命令行cānshù参数chuánrù传入bùtóng不同de的huánjìng环境biànliàng变量。
Khi khởi động container Docker, có thể truyền vào các biến môi trường khác nhau thông qua đối số dòng lệnh.
When starting a Docker container, different environment variables can be passed in via command-line arguments.
jiāng将mìyào密钥cúnchǔ存储zài在huánjìng环境biànliàng变量zhōng中,bǐ比xiě写sǐ死zài在dàimǎ代码zhōng中gèngjiā更加ānquán安全。
Lưu trữ khóa bí mật trong biến môi trường sẽ an toàn hơn nhiều so với việc viết cứng (hard-code) vào trong code.
Storing secret keys in environment variables is much safer than hard-coding them in the source code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây