ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外界
wàijiè
giới bên ngoài, thế giới bên ngoài, bên ngoài (dư luận/xã hội).
Hán việt: ngoại giới
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "外界" (wàijiè) mang nghĩa "bên ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

外界
wàijiè
bên ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới bên ngoài, thế giới bên ngoài, bên ngoài (dư luận/xã hội).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强yǔ与wàijiè外界de的liánxì联系。
Chúng ta phải tăng cường liên hệ với thế giới bên ngoài.
We need to strengthen our ties with the outside world.
zhèlǐ这里de的shāncūn山村yóuyú由于jiāotōng交通bìsè闭塞,jīhū几乎yǔ与wàijiè外界géjué隔绝。
Thôn núi ở đây do giao thông tắc nghẽn nên gần như cách biệt với thế giới bên ngoài.
Because of poor transportation links, this mountain village is almost cut off from the outside world.
miànduì面对wàijiè外界de的zhìyí质疑,tā他xuǎnzé选择le了chénmò沉默。
Đối mặt với sự nghi ngờ từ bên ngoài (dư luận), anh ấy chọn cách im lặng.
Faced with doubts from the outside world, he chose to remain silent.
zhíwù植物de的shēngzhǎng生长shòu受wàijiè外界huánjìng环境de的yǐngxiǎng影响hěn很dà大。
Sự sinh trưởng của thực vật chịu ảnh hưởng rất lớn từ môi trường bên ngoài.
The growth of plants is greatly influenced by the external environment.
gōngsī公司duì对wàijiè外界gōngbù公布le了zuìxīn最新de的cáiwù财务bàogào报告。
Công ty đã công bố báo cáo tài chính mới nhất cho bên ngoài biết.
The company released its latest financial report to the public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây