ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交界
jiāojiè
giáp ranh, nơi tiếp giáp
Hán việt: giao giới
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "交界" (jiāojiè) mang nghĩa "giáp ranh, nơi tiếp giáp", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 界 (jiè - giới): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界).

Thành phần cấu tạo

交界
jiāojiè
giáp ranh, nơi tiếp giáp
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giáp ranh, nơi tiếp giáp
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shān山wèiyú位于liǎng两guó国jiāojiè交界chù处。
Ngọn núi này nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai nước.
This mountain is located on the border between the two countries.
nà那gè个xiǎozhèn小镇zài在sān三shěng省jiāojiè交界de的dìfang地方。
Thị trấn nhỏ đó nằm ở vùng giáp ranh của ba tỉnh.
That town is located where three provinces meet.
xiànzài现在shì是chūn春xià夏jiāojiè交界de的shíqī时期。
Bây giờ là thời kỳ giao mùa giữa mùa xuân và mùa hè.
It is now the transition period between spring and summer.
yuènán越南běibù北部yǔ与zhōngguó中国jiāojiè交界。
Miền Bắc Việt Nam giáp ranh với Trung Quốc.
Northern Vietnam borders China.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是yí一bù部chǔyú处于xiànshí现实yǔ与qíhuàn奇幻jiāojiè交界de的zuòpǐn作品。
Bộ phim này là một tác phẩm nằm ở ranh giới giữa hiện thực và kỳ ảo.
This film is a work that lies on the boundary between reality and fantasy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây