ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引介
yǐn jiè
giới thiệu, tiến cử
Hán việt: dẫn giới
—

Gợi nhớ

Từ "引介" (yǐn jiè) mang nghĩa "giới thiệu, tiến cử", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 介 (jiè - giới): "giới thiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介).

Thành phần cấu tạo

引介
yǐn jiè
giới thiệu, tiến cử
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giới thiệu, tiến cử
Ví dụ (3)
gǎnxiè感谢zhāng张jiàoshòu教授de的yǐnjiè引介,wǒ我cái才néng能jiéshí结识zhè这wèi位hángyè行业zhuānjiā专家。
Cảm ơn sự giới thiệu của giáo sư Trương, tôi mới có thể quen biết chuyên gia trong ngành này.
Thanks to Professor Zhang's introduction, I was able to get acquainted with this industry expert.
zhè这jiā家jīgòu机构zhìlì致力yú于xiàng向guónèi国内yǐnjiè引介guówài国外xiānjìn先进de的jìshù技术。
Tổ chức này cống hiến hết mình cho việc giới thiệu các công nghệ tiên tiến nước ngoài vào trong nước.
This organization is dedicated to introducing advanced foreign technologies into the country.
jīng经yóu由péngyou朋友yǐnjiè引介,tā他shùnlì顺利zhǎodào找到le了zhè这fèn份gōngzuò工作。
Nhờ bạn bè giới thiệu, anh ấy đã tìm được công việc này một cách suôn sẻ.
Through a friend's introduction, he smoothly found this job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây