ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引导
yǐndǎo
dẫn dắt, hướng dẫn, định hướng, chỉ dẫn, điều tiết.
Hán việt: dẫn đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "引导" (yǐndǎo) mang nghĩa "dẫn dắt", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

引导
yǐndǎo
dẫn dắt
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dẫn dắt, hướng dẫn, định hướng, chỉ dẫn, điều tiết.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yào要shànyú善于yǐndǎo引导xuésheng学生dúlì独立sīkǎo思考。
Giáo viên phải giỏi trong việc dẫn dắt học sinh tư duy độc lập.
Teachers should be good at guiding students to think independently.
méitǐ媒体yīnggāi应该yǐndǎo引导zhèngquè正确de的shèhuì社会yúlùn舆论。
Truyền thông nên định hướng dư luận xã hội một cách đúng đắn.
The media should guide public opinion in the right direction.
jiāojǐng交警zhèngzài正在lùkǒu路口yǐndǎo引导jiāotōng交通。
Cảnh sát giao thông đang điều tiết (hướng dẫn) giao thông ở giao lộ.
Traffic police are directing traffic at the intersection.
zhèngfǔ政府chūtái出台zhèngcè政策,yǐndǎo引导zījīn资金liúxiàng流向gāokējì高科技chǎnyè产业。
Chính phủ ban hành chính sách, định hướng dòng vốn chảy vào ngành công nghệ cao.
The government has introduced policies to guide capital toward the high-tech sector.
wǒmen我们yào要yǐndǎo引导háizi孩子yǎngchéng养成liánghǎo良好de的yuèdú阅读xíguàn习惯。
Chúng ta phải hướng dẫn trẻ hình thành thói quen đọc sách tốt.
We should guide children to develop good reading habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây