ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引发
yǐnfā
Gây ra
Hán việt: dẫn phát
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "引发" (yǐnfā) mang nghĩa "Gây ra", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

引发
yǐnfā
Gây ra
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gây ra
Ví dụ (3)
dīwēn低温kěnéng可能yǐnfā引发jiāotōngshìgù交通事故。
Nhiệt độ thấp có thể gây ra tai nạn giao thông.
Low temperatures may cause traffic accidents.
zhè这gè个xiāoxi消息yǐnfā引发le了gōngzhòng公众tǎolùn讨论。
Tin này gây ra thảo luận trong công chúng.
This news sparked public discussion.
quēshuǐ缺水huì会yǐnfā引发hěn很duō多wèntí问题。
Thiếu nước sẽ gây ra nhiều vấn đề.
Water shortages can cause many problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây