ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
引擎
yǐnqíng
động cơ, máy, công cụ (tìm kiếm/game).
Hán việt: dẫn kình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "引擎" (yǐnqíng) mang nghĩa "động cơ", kết hợp bởi 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 擎 (qíng - kình): "nâng cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 擎: Với lòng cung kính (敬), đôi bàn tay (手) dồn hết sức lực giơ cao chống đỡ bầu trời, mạnh mẽ như một khối động cơ (擎).

Thành phần cấu tạo

引擎
yǐnqíng
động cơ
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
擎
qíng • kình
nâng cao
敬
Chữ Kính
Thái độ cung kính, tôn trọng
手
Bộ Thủ
Đôi bàn tay nâng đỡ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động cơ, máy, công cụ (tìm kiếm/game).
Ví dụ (5)
qìchē汽车wúfǎ无法qǐdòng启动,kěnéng可能shì是yǐnqíng引擎chū出le了gùzhàng故障。
Ô tô không khởi động được, có thể là động cơ bị hỏng rồi.
The car won't start; there may be a problem with the engine.
bǎidù百度shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的sōusuǒyǐnqíng搜索引擎。
Baidu là công cụ tìm kiếm (search engine) lớn nhất Trung Quốc.
Baidu is the largest search engine in China.
suízhe随着yì一shēng声jùxiǎng巨响,fēijī飞机de的yǐnqíng引擎zháohuǒ着火le了。
Sau một tiếng nổ lớn, động cơ máy bay đã bốc cháy.
With a loud bang, the plane's engine caught fire.
zhè这kuǎn款sàichē赛车pèibèi配备le了gāoxìngnéng高性能de的yǐnqíng引擎。
Chiếc xe đua này được trang bị động cơ hiệu năng cao.
This race car is equipped with a high-performance engine.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的xūhuàn虚幻yóuxì游戏yǐnqíng引擎。
Đây chính là bộ công cụ thiết kế game (Game Engine) Unreal nổi tiếng.
This is the famous Unreal game engine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây