ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜索引擎
sōusuǒ yǐnqíng
Công cụ tìm kiếm / Search Engine
Hán việt: sưu sách dẫn kình
—

Gợi nhớ

Từ "搜索引擎" (sōusuǒ yǐnqíng) mang nghĩa "Công cụ tìm kiếm / Search Engine", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 擎 (qíng - kình): "nâng cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 擎: Với lòng cung kính (敬), đôi bàn tay (手) dồn hết sức lực giơ cao chống đỡ bầu trời, mạnh mẽ như một khối động cơ (擎).

Thành phần cấu tạo

搜索引擎
sōusuǒ yǐnqíng
Công cụ tìm kiếm / Search Engine
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
擎
qíng • kình
nâng cao
敬
Chữ Kính
Thái độ cung kính, tôn trọng
手
Bộ Thủ
Đôi bàn tay nâng đỡ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công cụ tìm kiếm / Search Engine
Ví dụ (5)
gǔ谷gē歌shì是mùqián目前quánqiú全球shìchǎng市场fèn'é份额zuì最dà大de的sōusuǒyǐnqíng搜索引擎。
Google là công cụ tìm kiếm sở hữu thị phần toàn cầu lớn nhất hiện nay.
Google is currently the search engine with the largest global market share.
sōusuǒyǐnqíng搜索引擎tōngguò通过wǎngluò网络páchóng爬虫búduàn不断zhuāqǔ抓取wǎngyè网页,bìng并jiànlì建立pángdà庞大de的suǒyǐn索引shùjùkù数据库。
Công cụ tìm kiếm liên tục thu thập dữ liệu trang web thông qua các con robot cào web (web crawler), và thiết lập cơ sở dữ liệu chỉ mục khổng lồ.
Search engines continuously crawl web pages through web crawlers and build massive index databases.
yōuhuà优化wǎngyè网页jiégòu结构néng能ràng让sōusuǒyǐnqíng搜索引擎gèng更róngyì容易de地lǐjiě理解hé和zhuāqǔ抓取wǎngyè网页nèiróng内容。
Tối ưu hóa cấu trúc trang web có thể giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng hiểu và thu thập nội dung trang web hơn.
Optimizing webpage structure makes it easier for search engines to understand and crawl page content.
táobǎo淘宝nèibù内部de的sōusuǒyǐnqíng搜索引擎huì会gēnjù根据yònghù用户de的sōusuǒ搜索xíguàn习惯,gèxìnghuà个性化tuījiàn推荐xiāngguān相关chǎnpǐn产品。
Công cụ tìm kiếm nội bộ của Taobao sẽ căn cứ vào thói quen tìm kiếm của người dùng để đề xuất các sản phẩm liên quan cá nhân hóa.
Taobao's internal search engine provides personalized recommendations for related products based on users' search habits.
yōuhuà优化bǎobèi宝贝biāotí标题zhōng中de的guānjiàncí关键词,shì是tígāo提高shāngpǐn商品zài在sōusuǒyǐnqíng搜索引擎zhōng中páimíng排名de的hǎo好fāngfǎ方法。
Tối ưu hóa từ khóa trong tiêu đề sản phẩm là phương pháp tốt để nâng cao thứ hạng sản phẩm trên công cụ tìm kiếm.
Optimizing the keywords in a product title is a great way to improve the item's ranking in search engines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây