ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜索引擎优化
sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
Tối ưu tìm kiếm (SEO)
Hán việt: sưu sách dẫn kình ưu hóa
—

Gợi nhớ

Từ "搜索引擎优化" (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) mang nghĩa "Tối ưu tìm kiếm (SEO)", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 引 (yǐn - dẫn): "kéo" + 擎 (qíng - kình): "nâng cao" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 引: Kéo dây cung (弓) căng thẳng ra (丨), dẫn mũi tên về đúng hướng, kéo 引, dẫn đường. • Chữ 擎: Với lòng cung kính (敬), đôi bàn tay (手) dồn hết sức lực giơ cao chống đỡ bầu trời, mạnh mẽ như một khối động cơ (擎). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

搜索引擎优化
sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
Tối ưu tìm kiếm (SEO)
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
引
yǐn • dẫn
kéo
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét kéo thẳng (nằm bên phải)
擎
qíng • kình
nâng cao
敬
Chữ Kính
Thái độ cung kính, tôn trọng
手
Bộ Thủ
Đôi bàn tay nâng đỡ
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tối ưu tìm kiếm (SEO)
Ví dụ (2)
sōusuǒyǐnqíng搜索引擎yōuhuà优化shì是xīyǐn吸引miǎnfèi免费zìrán自然liúliàng流量de的zuì最yǒuxiào有效wǎngluòyíngxiāo网络营销shǒuduàn手段zhīyī之一。
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm là một trong những phương tiện marketing trực tuyến hiệu quả nhất để thu hút lượng truy cập tự nhiên miễn phí.
Search engine optimization is one of the most effective online marketing methods for attracting free organic traffic.
gōngsī公司juédìng决定pìnqǐng聘请zhuānyè专业de的tuánduì团队lái来fùzé负责guānfāng官方wǎngzhàn网站de的sōusuǒyǐnqíng搜索引擎yōuhuà优化。
Công ty quyết định thuê đội ngũ chuyên nghiệp phụ trách tối ưu hóa công cụ tìm kiếm cho trang web chính thức.
The company decided to hire a professional team to handle search engine optimization for its official website.
2
động từ
Nghĩa:Tối ưu tìm kiếm (SEO)
Ví dụ (1)
yùnyíng运营rényuán人员zhèngzài正在duì对chǎnpǐn产品xiángqíngyè详情页de的guānjiàncí关键词jìnxíng进行sōusuǒyǐnqíng搜索引擎yōuhuà优化。
Nhân viên vận hành đang thực hiện tối ưu hóa công cụ tìm kiếm cho các từ khóa của trang chi tiết sản phẩm.
The operations staff are performing search engine optimization on the keywords for the product detail page.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây