ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
介绍信
Jièshào xìn
Giấy giới thiệu
Hán việt: giới thiệu tín
—

Gợi nhớ

Từ "介绍信" (Jièshào xìn) mang nghĩa "Giấy giới thiệu", kết hợp bởi 介 (jiè - giới): "giới thiệu" + 绍 (shào - thiệu): "Kế tục" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 介: Một người (人) đứng ra ở giữa hai phía để kết nối và hòa giải đôi bên chính là người trung gian, giới thiệu (介). • Chữ 绍: Sợi tơ (纟) nối liền triệu (召) tập mọi người, giới thiệu kế thừa, kế tục (绍). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

介绍信
Jièshào xìn
Giấy giới thiệu
介
jiè • giới
giới thiệu
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨丨
Hai nét sổ
Hai bên (phía dưới)
绍
shào • thiệu
Kế tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy giới thiệu
Ví dụ (2)
tā他ná拿zhe着xuéxiào学校kāijù开具de的jièshàoxìn介绍信qù去nà那jiā家gōngsī公司shíxí实习。
Cậu ấy cầm giấy giới thiệu do nhà trường cấp đến công ty đó thực tập.
He took the letter of introduction issued by the school and went to intern at that company.
qù去wàidì外地bànshì办事shí时,yǒushí有时xūyào需要chūshì出示dānwèi单位de的jièshàoxìn介绍信。
Khi đi công tác nơi khác, đôi khi cần xuất trình giấy giới thiệu của đơn vị.
When going out of town on official business, you sometimes need to present a letter of introduction from your organization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây