ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受戒
shòu jiè
Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)
Hán việt: thụ giới
—

Gợi nhớ

Từ "受戒" (shòu jiè) mang nghĩa "Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 戒 (jiè - giới): "răn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 戒: Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒).

Thành phần cấu tạo

受戒
shòu jiè
Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thụ giới (phật giáo: tiếp nhận giới luật)
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定chūjiā出家wèi为sēng僧,bìng并yú于xià下gè个yuè月zhèngshì正式shòujiè受戒。
Anh ấy quyết định xuất gia làm tăng, và sẽ chính thức thụ giới vào tháng tới.
He decided to become a monk and will officially receive ordination next month.
shòujiè受戒yíshì仪式zài在zhuāngyán庄严de的gǔ古sì寺zhòng中jǔxíng举行。
Nghi lễ thụ giới được tổ chức trong ngôi chùa cổ trang nghiêm.
The ordination ceremony was held in a solemn ancient temple.
shòujiè受戒hòu后,tā他bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守fójiào佛教de的gè各xiàng项qīngguījièlǜ清规戒律。
Sau khi thụ giới, anh ấy phải tuân thủ nghiêm ngặt các thanh quy giới luật của Phật giáo.
After receiving ordination, he must strictly abide by all Buddhist precepts and monastic rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây