ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破戒
pòjiè
phá giới, phạm giới
Hán việt: phá giới
—

Gợi nhớ

Từ "破戒" (pòjiè) mang nghĩa "phá giới, phạm giới", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 戒 (jiè - giới): "răn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 戒: Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒).

Thành phần cấu tạo

破戒
pòjiè
phá giới, phạm giới
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá giới, phạm giới
Ví dụ (3)
nà那gè个héshàng和尚yīnwèi因为chī吃ròu肉ér而pòjiè破戒le了。
Nhà sư đó đã phá giới vì ăn thịt.
That monk broke his monastic vows by eating meat.
jiānchí坚持jièyān戒烟sān三gè个yuè月hòu后,tā他zuótiān昨天háishi还是pòjiè破戒le了。
Sau khi kiên trì cai thuốc ba tháng, hôm qua anh ấy rốt cuộc vẫn phá giới hút lại.
After sticking to quitting smoking for three months, he broke his vow yesterday after all.
wǒ我zhèngzài正在jiǎnféi减肥,jīntiān今天kě可bù不néng能pòjiè破戒chī吃tiándiǎn甜点。
Tôi đang giảm cân, hôm nay tuyệt đối không thể phá giới ăn đồ ngọt được.
I am on a diet, so I must not break my rule and eat dessert today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây