ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破案
pò//àn
phá án, phá vụ
Hán việt: phá án
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破案" (pò//àn) mang nghĩa "phá án, phá vụ", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

破案
pò//àn
phá án, phá vụ
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pò / àn')
Nghĩa:phá án, phá vụ
Ví dụ (5)
jǐngchá警察chénggōng成功pò'àn破案le了。
Cảnh sát đã phá án thành công.
The police successfully solved the case.
zhè这gè个xiànsuǒ线索duì对pò'àn破案fēicháng非常zhòngyào重要。
Manh mối này vô cùng quan trọng đối với việc phá án.
This clue is very important to solving the case.
tā他shì是yí一gè个pò'àn破案zhuānjiā专家。
Anh ấy là một chuyên gia phá án.
He is an expert at solving cases.
duōkuī多亏le了jiānkòng监控lùxiàng录像,jǐngfāng警方cáinéng才能xùnsù迅速pò'àn破案。
Nhờ có video giám sát, cảnh sát mới có thể nhanh chóng phá vụ án.
Thanks to the surveillance footage, the police were able to solve the case quickly.
wèile为了jǐnzǎo尽早pò'àn破案,tāmen他们yǐjīng已经liánxù连续gōngzuò工作le了jǐtiān几天。
Để sớm phá án, họ đã làm việc liên tục trong vài ngày.
In order to solve the case as soon as possible, they have been working for several days straight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây