ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法案
fǎ'àn
Dự luật
Hán việt: pháp án
项
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bản hồ sơ, văn kiện đặt trên chiếc bàn gỗ (案: bộ Mộc 木 dưới mái nhà yên ổn 安) ghi chép các điều khoản pháp lý (法: bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) đệ trình lên quốc hội chờ thông qua chính là một "dự luật" (法案 - pháp án).

Thành phần cấu tạo

法案
fǎ'àn
Dự luật
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự luật
Ví dụ (3)
yìhuì议会tǎolùn讨论le了xīn新fǎ'àn法案。
Quốc hội đã thảo luận dự luật mới.
The parliament discussed the new bill.
zhè这xiàng项fǎ'àn法案hái还méiyǒu没有tōngguò通过。
Dự luật này vẫn chưa được thông qua.
This bill has not been passed yet.
fǎ'àn法案nèiróng内容yǐnqǐ引起guānzhù关注。
Nội dung dự luật gây chú ý.
The content of the bill attracted attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây