ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教案
jiào'àn
giáo án (kế hoạch bài dạy của giáo viên).
Hán việt: giáo án
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教案" (jiào'àn) mang nghĩa "Kế hoạch giảng dạy", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

教案
jiào'àn
Kế hoạch giảng dạy
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo án (kế hoạch bài dạy của giáo viên).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zhèngzài正在xiěmíng写明tiān天de的jiào'àn教案。
Giáo viên đang viết giáo án cho ngày mai.
The teacher is writing tomorrow's lesson plan.
zhè这fèn份jiào'àn教案shèjì设计de得fēicháng非常yǒu有chuàngyì创意。
Bản giáo án này được thiết kế vô cùng sáng tạo.
This lesson plan is designed very creatively.
shàngkè上课zhīqián之前bìxū必须shúxī熟悉jiào'àn教案。
Trước khi lên lớp bắt buộc phải thuộc (quen thuộc) giáo án.
You must be familiar with the lesson plan before class.
jiào'àn教案lǐ里yīnggāi应该bāohán包含jiàoxué教学mùbiāo目标hé和jiàoxué教学guòchéng过程。
Trong giáo án nên bao gồm mục tiêu dạy học và tiến trình dạy học.
A lesson plan should include teaching objectives and the teaching process.
wǒmen我们yào要dìngqī定期jiǎnchá检查lǎoshī老师de的jiào'àn教案。
Chúng tôi phải kiểm tra giáo án của giáo viên định kỳ.
We need to regularly check the teachers' lesson plans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây