ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
案件
ànjiàn
vụ án, vụ việc, án kiện (pháp luật).
Hán việt: án kiện
个, 宗, 桩, 起
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "案件" (ànjiàn) mang nghĩa "Vụ án, vụ việc", kết hợp bởi 案 (àn - án): "Vụ án" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

案件
ànjiàn
Vụ án, vụ việc
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vụ án, vụ việc, án kiện (pháp luật).
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力zhēn侦pò破zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Cảnh sát đang dốc toàn lực để điều tra phá vụ án này.
The police are doing everything they can to crack this case.
zhè这shì是yìqǐ一起fùzá复杂de的xíngshì刑事ànjiàn案件。
Đây là một vụ án hình sự phức tạp.
This is a complicated criminal case.
lǜshī律师zhèngzài正在cháyuè查阅yǔ与ànjiàn案件yǒuguān有关de的zīliào资料。
Luật sư đang tra cứu các tài liệu liên quan đến vụ án.
The lawyer is reviewing materials related to the case.
fǎyuàn法院jiāng将yú于xiàzhōu下周shěnlǐ审理cǐ此ànjiàn案件。
Tòa án sẽ xét xử vụ án này vào tuần sau.
The court will hear this case next week.
ànjiàn案件de的zhēnxiàng真相zhōngyú终于dà大bái白le了。
Chân tướng vụ án cuối cùng cũng đã sáng tỏ.
The truth of the case finally came to light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây