ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方案
fāng'àn
phương án, kế hoạch, đề án (văn bản chi tiết về cách giải quyết vấn đề).
Hán việt: phương án
个, 套
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "方案" (fāng'àn) mang nghĩa "Kế hoạch, phương án", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

方案
fāng'àn
Kế hoạch, phương án
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương án, kế hoạch, đề án (văn bản chi tiết về cách giải quyết vấn đề).
Ví dụ (5)
zhēnduì针对zhè这gè个wèntí问题,dàjiā大家tíchū提出le了hǎo好jǐ几gè个jiějué解决fāng'àn方案。
Nhắm vào vấn đề này, mọi người đã đưa ra khá nhiều phương án giải quyết.
In response to this problem, everyone proposed several solutions.
zhè这gè个shèjì设计fāng'àn方案fēicháng非常yǒu有chuàngyì创意,wǒ我gè个rén人hěn很xǐhuan喜欢。
Phương án thiết kế này vô cùng sáng tạo, cá nhân tôi rất thích.
This design proposal is very creative, and I personally like it a lot.
jīngguò经过fǎnfù反复tǎolùn讨论,wǒmen我们zuìzhōng最终quèdìng确定le了shíshī实施fāng'àn方案。
Qua thảo luận nhiều lần, cuối cùng chúng tôi đã xác định được phương án thực thi.
After repeated discussions, we finally settled on the implementation plan.
rúguǒ如果aAfāng'àn方案xíngbùtōng行不通,wǒmen我们hái还yǒu有bBfāng'àn方案bèiyòng备用。
Nếu phương án A không thực hiện được (không thông), chúng ta vẫn còn phương án B dự phòng.
If Plan A doesn't work, we still have Plan B as a backup.
zhèngfǔ政府gānggāng刚刚gōngbù公布le了xīn新de的yīliáo医疗gǎigé改革fāng'àn方案。
Chính phủ vừa mới công bố phương án cải cách y tế mới.
The government has just announced a new healthcare reform plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây