ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专项施工方案
zhuānxiàng shīgōng fāng'àn
Phương án thi công chuyên biệt
Hán việt: chuyên hạng thi công phương án
—

Gợi nhớ

Từ "专项施工方案" (zhuānxiàng shīgōng fāng'àn) mang nghĩa "Phương án thi công chuyên biệt", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 项 (xiàng - hạng): "mục" + 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

专项施工方案
zhuānxiàng shīgōng fāng'àn
Phương án thi công chuyên biệt
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Công (bên trái)
方
fāng • phương
Vuông
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương án thi công chuyên biệt
Ví dụ (3)
duìyú对于shēnjīkēng深基坑zhīhù支护hé和tǎdiào塔吊chāichú拆除děng等wēixiǎnxìng危险性jiàodà较大de的gōngchéng工程,bìxū必须biānzhì编制zhuānxiàng专项shīgōng施工fāng'àn方案。
Đối với các công trình có tính nguy hiểm lớn như chống đỡ hố móng sâu và tháo dỡ cẩu tháp, bắt buộc phải lập phương án thi công chuyên biệt.
For high-risk works such as deep foundation pit shoring and tower crane dismantling, a specialized construction plan must be prepared.
chāoguò超过yídìng一定guīmó规模de的wēixiǎnxìng危险性jiàodà较大de的fēn分bùfen部分xiàng项gōngchéng工程zhuānxiàng专项shīgōng施工fāng'àn方案,hái还xū需zǔzhī组织zhuānjiā专家jìnxíng进行lùnzhèng论证。
Phương án thi công chuyên biệt đối với các hạng mục công trình có tính chất nguy hiểm lớn vượt quá quy mô nhất định còn cần tổ chức hội đồng chuyên gia phản biện đánh giá.
Specialized construction plans for high-risk sub-projects that exceed a certain scale also require an expert panel review and validation.
xiànchǎng现场shīgōng施工guǎnlǐ管理rényuán人员yào要yángé严格ànzhào按照zhuānjiā专家lùnzhèng论证tōngguò通过de的zhuānxiàng专项shīgōng施工fāng'àn方案zǔzhī组织rényuán人员àn按zhāng章shīgōng施工。
Cán bộ quản lý thi công hiện trường cần tổ chức nhân viên thực hiện thi công nghiêm ngặt theo đúng phương án thi công chuyên biệt đã được chuyên gia thẩm định thông qua.
On-site construction management personnel must organize workers to carry out construction strictly in accordance with the specialized construction plan approved by the expert panel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây