ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踝关节
huái guān jié
khớp cổ chân
Hán việt: khỏa quan tiết
—

Gợi nhớ

Từ "踝关节" (huái guān jié) nghĩa là "khớp cổ chân", ghép bởi: 踝 (huái): mắt cá chân (thành tố trong 脚踝) + 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

踝关节
huái guān jié
khớp cổ chân
足
果
丷
天
艹
卩

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khớp cổ chân
Ví dụ (3)
tī踢zúqiú足球shí时bù不xiǎoxīn小心niǔshāng扭伤le了huáiguānjié踝关节。
Khi đá bóng không cẩn thận làm trật khớp cổ chân.
Accidental sprain of the ankle joint while playing soccer.
bīng冰fū敷yǒuzhùyú有助于jiǎnqīng减轻huáiguānjié踝关节zhǒngzhàng肿胀。
Chườm đá có lợi cho việc giảm bớt sưng tấy khớp cổ chân.
Ice compresses help reduce ankle joint swelling.
yīshēng医生wèi为shāngzhě伤者de的huáiguānjié踝关节dǎ打le了bēngdài绷带gùdìng固定。
Bác sĩ đã quấn băng gạc cố định cho khớp cổ chân của người bị thương.
The doctor bandaged and fixed the injured person's ankle joint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây