ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踝
huái
mắt cá chân (thành tố trong 脚踝)
Hán việt: khỏa
丨フ一丨一丨一丨フ一一一丨ノ丶
15
—

Gợi nhớ

Phần khớp xương tròn trịa như quả nhỏ (果) nhô ra ở hai bên cổ bàn chân (足) chính là mắt cá chân (踝).

Thành phần cấu tạo

踝
huái
mắt cá chân (thành tố trong 脚踝)
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mắt cá chân (thành tố trong 脚踝)
Ví dụ (3)
pǎobù跑步shí时bù不xiǎoxīn小心niǔshāng扭伤le了jiǎohuái脚踝。
Khi chạy bộ không cẩn thận bị trật khớp mắt cá chân.
Accidentally sprained ankle while running.
tā她de的jiǎohuái脚踝shàng上dài戴zhe着yì一tiáo条yínsè银色de的jiǎo脚liàn链。
Trên mắt cá chân của cô ấy đeo một sợi lắc chân màu bạc.
She wore a silver anklet on her ankle.
yīshēng医生gěi给shāngzhě伤者de的jiǎohuái脚踝bǎng绑shàng上le了bēngdài绷带。
Bác sĩ đã quấn băng gạc lên mắt cá chân của người thương.
Doctor wrapped bandage on injured person's ankle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây