ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徘
pái
đi lại, lảng vảng
Hán việt: bồi
ノノ丨丨一一一丨一一一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân bước đi (彳) nhưng lòng còn phân vân tiến thoái theo hai hướng ngược nhau (非) nên cứ đi lại, lảng vảng mãi chưa về (徘).

Thành phần cấu tạo

徘
pái
đi lại, lảng vảng
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi lại, lảng vảng
Ví dụ (3)
tā他zài在ménwài门外páihuái徘徊。
Anh ấy đi đi lại lại ngoài cửa.
He paced back and forth outside the door.
tā她páihuái徘徊búdìng不定。
Cô ấy do dự không quyết.
She hesitated and couldn't make up her mind.
yǐngzi影子zài在dēng灯xià下páihuái徘徊。
Cái bóng lảng vảng dưới ánh đèn.
The shadow lingered under the lamp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây