徘
ノノ丨丨一一一丨一一一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân bước đi (彳) nhưng lòng còn phân vân tiến thoái theo hai hướng ngược nhau (非) nên cứ đi lại, lảng vảng mãi chưa về (徘).
Thành phần cấu tạo
徘
đi lại, lảng vảng
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi lại, lảng vảng
Ví dụ (3)
他在门外徘徊。
Anh ấy đi đi lại lại ngoài cửa.
He paced back and forth outside the door.
她徘徊不定。
Cô ấy do dự không quyết.
She hesitated and couldn't make up her mind.
影子在灯下徘徊。
Cái bóng lảng vảng dưới ánh đèn.
The shadow lingered under the lamp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây