ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收到
shōudào
Nhận được
Hán việt: thu đáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收到" (shōudào) mang nghĩa "Nhận được", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

收到
shōudào
Nhận được
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận được
Ví dụ (3)
wǒ我shōudào收到le了yì一fēng封láixìn来信。
Tôi đã nhận được một lá thư.
I received a letter.
nǐ你shōudào收到wǒ我de的xiāoxi消息le了ma吗?
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
Did you get my message?
gōngsī公司shōudào收到kèhù客户tóusù投诉hòu后mǎshàng马上chǔlǐ处理。
Sau khi nhận được khiếu nại của khách hàng, công ty lập tức xử lý.
The company handled the customer complaint immediately upon receiving it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây