ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买主
mǎizhǔ
người mua (khách mua)
Hán việt: mãi chủ
—

Gợi nhớ

Từ "买主" (mǎizhǔ) mang nghĩa "người mua (khách mua)", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

买主
mǎizhǔ
người mua (khách mua)
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người mua (khách mua)
Ví dụ (3)
yīnwèi因为jiàgé价格hélǐ合理,zhè这tào套èrshǒufáng二手房hěn很kuài快jiù就zhǎodào找到le了mǎizhǔ买主。
Vì giá cả hợp lý nên căn nhà cũ này đã nhanh chóng tìm được người mua.
Because the price was reasonable, this second-hand apartment quickly found a buyer.
wǒmen我们bù不néng能tòulù透露mǎizhǔ买主de的shēnfèn身份hé和jiāoyì交易xìjié细节。
Chúng tôi không thể tiết lộ danh tính của khách mua và các chi tiết giao dịch.
We cannot disclose the buyer's identity or the details of the transaction.
yìshùpǐn艺术品zài在pāimài拍卖huìshàng会上bèi被yí一wèi位shénmì神秘mǎizhǔ买主gāojià高价pāi拍zǒu走。
Tác phẩm nghệ thuật đã được một người mua bí ẩn đấu giá thành công với mức giá cực cao.
The artwork was bought at a high price by a mysterious buyer at the auction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây