ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收买
shōumǎi
mua chuộc, hối lộ
Hán việt: thu mãi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "收买" (shōumǎi) mang nghĩa "mua chuộc, hối lộ", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 买 (mǎi - mãi): "mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买).

Thành phần cấu tạo

收买
shōumǎi
mua chuộc, hối lộ
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mua chuộc, hối lộ
Ví dụ (5)
tā他qǐtú企图shōumǎi收买zhèngrén证人。
Anh ta âm mưu mua chuộc nhân chứng.
He tried to bribe the witness.
búyào不要yǐwéi以为nǐ你kěyǐ可以yòng用qián钱shōumǎi收买wǒ我。
Đừng nghĩ rằng bạn có thể dùng tiền để mua chuộc tôi.
Don't think you can buy me off with money.
fǎguān法官jùjué拒绝le了bèi被shōumǎi收买de的tíyì提议。
Thẩm phán đã từ chối lời đề nghị hối lộ.
The judge rejected the bribe.
nà那gè个guānyuán官员yīnwèi因为shōumǎi收买xuǎnpiào选票ér而bèibǔ被捕le了。
Quan chức đó đã bị bắt vì mua chuộc phiếu bầu.
That official was arrested for buying votes.
zhōngchéng忠诚shì是wúfǎ无法bèi被shōumǎi收买de的。
Lòng trung thành là thứ không thể mua chuộc được.
Loyalty cannot be bought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây