ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买卖远汇折价
mǎimài yuǎn huì zhéjià
chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn
Hán việt: mãi mại viễn hối chiết giá
—

Gợi nhớ

Từ "买卖远汇折价" (mǎimài yuǎn huì zhéjià) mang nghĩa "chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 卖 (mài - mại): "bán" + 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

买卖远汇折价
mǎimài yuǎn huì zhéjià
chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了mǎimai买卖yuǎn远huì汇zhé折jià价。
Trong biểu mẫu đã ghi chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn.
The form records the discount on forward foreign exchange transactions.
qǐng请quèrèn确认mǎimai买卖yuǎn远huì汇zhé折jià价shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn có đúng không.
Please confirm whether the discount on forward foreign exchange transactions is correct.
mǎimai买卖yuǎn远huì汇zhé折jià价xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn cần được giải thích riêng.
The discount on forward foreign exchange transactions requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây