Gợi nhớ
Từ "买卖远汇折价" (mǎimài yuǎn huì zhéjià) mang nghĩa "chiết khấu mua bán ngoại hối kỳ hạn", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 卖 (mài - mại): "bán" + 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).