ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卖方
màifāng
Bên bán
Hán việt: mại phương
—

Gợi nhớ

Từ "卖方" (màifāng) mang nghĩa "Bên bán", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

卖方
màifāng
Bên bán
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên bán
Ví dụ (3)
ànzhào按照hétong合同tiáokuǎn条款,màifāng卖方bìxū必须zài在guīdìng规定de的zhuāngyùn装运qīnèi期内jiāng将hégé合格huòwù货物jiāo交zhì至zhǐdìng指定gǎngkǒu港口。
Theo điều khoản hợp đồng, bên bán bắt buộc phải giao hàng hóa đạt chuẩn đến cảng chỉ định trong thời hạn xếp hàng quy định.
According to the contract terms, the seller must deliver qualified goods to the designated port within the stipulated shipment period.
zài在cifCIFtiáojiàn条件xià下,màifāng卖方bùjǐn不仅yào要ānpái安排yùnshū运输,hái还yào要wèi为huòwù货物tóubǎo投保hǎiyùn海运yíqiè一切xiǎn险。
Theo điều kiện CIF, bên bán không những phải thu xếp việc vận chuyển mà còn phải mua bảo hiểm mọi rủi ro đường biển cho hàng hóa.
Under CIF terms, the seller must not only arrange transportation, but also insure the goods against all marine risks.
rúguǒ如果huòwù货物zài在jiāofù交付qián前yīn因bāozhuāng包装búdàng不当fāshēng发生sǔnhuài损坏,xiāngguān相关sǔnshī损失yīngdāng应当yóu由màifāng卖方chéngdān承担。
Nếu hàng hóa trước khi bàn giao bị hư hỏng do đóng gói không đúng quy cách thì tổn thất liên quan phải do bên bán gánh chịu.
If the goods are damaged before delivery due to improper packaging, the relevant losses shall be borne by the seller.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây