ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
末作
mò zuò
Nghề phụ, mạt tác (xưa chỉ thương nghiệp, tiểu thủ công nghiệp)
Hán việt: mạt tác
—

Gợi nhớ

Từ "末作" (mò zuò) mang nghĩa "Nghề phụ, mạt tác (xưa chỉ thương nghiệp, tiểu thủ công nghiệp)", kết hợp bởi 末 (mò - mạt): "Cuối" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

末作
mò zuò
Nghề phụ, mạt tác (xưa chỉ thương nghiệp, tiểu thủ công nghiệp)
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nghề phụ, mạt tác (xưa chỉ thương nghiệp, tiểu thủ công nghiệp)
Ví dụ (3)
gǔdài古代tǒngzhìzhě统治者zhǔzhāng主张yì抑mò末zuò作,yǐ以fāzhǎn发展nóngyè农业wèi为gēnběn根本。
Giai cấp thống trị cổ đại chủ trương ức chế nghề phụ (thương nghiệp), lấy phát triển nông nghiệp làm gốc.
Ancient rulers advocated suppressing commerce and handicrafts, taking agricultural development as the foundation.
suízhe随着shèhuì社会fāzhǎn发展,mò末zuò作de的dìwèi地位zhújiàn逐渐dédào得到le了tíshēng提升。
Cùng với sự phát triển xã hội, vị thế của các nghề thủ công nghiệp và thương nghiệp đã dần được nâng cao.
With social development, the status of handicrafts and commerce gradually rose.
zhèlǐ这里de的cūnmín村民chúle除了zhòngdì种地,yě也cóngshì从事yìxiē一些mò末zuò作lái来zēngjiā增加shōurù收入。
Dân làng ở đây ngoài làm ruộng thì cũng làm thêm một số nghề phụ để tăng thu nhập.
Besides farming, the villagers here also engage in some handicrafts and trade to increase their income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây