ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
末了
mò liǎo
Cuối cùng, sau cùng
Hán việt: mạt liễu
—

Gợi nhớ

Từ "末了" (mò liǎo) mang nghĩa "Cuối cùng, sau cùng", kết hợp bởi 末 (mò - mạt): "Cuối" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 末: Trên thân cây gỗ (木) có một nét ngang dài đánh dấu phần ngọn vươn xa nhất, mang nghĩa là ngọn cây hay điểm cuối cùng (末). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

末了
mò liǎo
Cuối cùng, sau cùng
末
mò • mạt
Cuối
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang dài
Ngọn cây (phía trên)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:Cuối cùng, sau cùng
Ví dụ (3)
huìyì会议jìnxíng进行dào到mò末le了,xiàozhǎng校长zuò作le了zǒngjié总结fāyán发言。
Cuộc họp diễn ra đến cuối cùng, hiệu trưởng đã phát biểu tổng kết.
At the end of the meeting, the principal made a concluding speech.
tā他shuō说le了hěn很duō多huà话,mò末le了hái还tèbié特别dīngzhǔ叮嘱dàjiā大家zhùyì注意ānquán安全。
Anh ấy đã nói rất nhiều, cuối cùng còn đặc biệt dặn dò mọi người chú ý an toàn.
He said a lot, and at the very end, he specially reminded everyone to stay safe.
mánghuó忙活dào到le了suìmò岁末le了,dàjiā大家dōu都pàn盼zhe着huíjiā回家guònián过年。
Bận rộn cho đến cuối năm, ai nấy đều mong ngóng được về nhà đón Tết.
Having worked busily until the end of the year, everyone is looking forward to going home for the New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây