ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡尾酒
jīwěijiǔ
Cốc tai
Hán việt: kê vĩ tửu
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸡尾酒" (jīwěijiǔ) mang nghĩa "Cốc tai", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

鸡尾酒
jīwěijiǔ
Cốc tai
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cốc tai
Ví dụ (3)
diàojiǔshī调酒师zhèngzài正在zuò做jīwěijiǔ鸡尾酒。
Bartender đang pha cocktail.
The bartender is making a cocktail.
zhè这bēi杯jīwěijiǔ鸡尾酒yánsè颜色hěn很piàoliang漂亮。
Ly cocktail này có màu rất đẹp.
This cocktail has a very pretty color.
tā她xǐhuan喜欢shuǐguǒ水果wèi味de的jīwěijiǔ鸡尾酒。
Cô ấy thích cocktail vị trái cây.
She likes fruit-flavored cocktails.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây