鸡尾酒
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸡尾酒" (jīwěijiǔ) mang nghĩa "Cốc tai", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸡尾酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cốc tai
Ví dụ (3)
调酒师正在做鸡尾酒。
Bartender đang pha cocktail.
The bartender is making a cocktail.
这杯鸡尾酒颜色很漂亮。
Ly cocktail này có màu rất đẹp.
This cocktail has a very pretty color.
她喜欢水果味的鸡尾酒。
Cô ấy thích cocktail vị trái cây.
She likes fruit-flavored cocktails.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây