ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尾声
wěishēng
hồi kết, đoạn cuối
Hán việt: vĩ thanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尾声" (wěishēng) mang nghĩa "hồi kết, đoạn cuối", kết hợp bởi 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

尾声
wěishēng
hồi kết, đoạn cuối
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồi kết, đoạn cuối
Ví dụ (5)
yīnyuèhuì音乐会yǐjīng已经jiējìn接近wěishēng尾声le了。
Buổi hòa nhạc đã gần đi đến hồi kết.
The concert is drawing to a close.
zhè这gè个xiàngmù项目zhōngyú终于jìnrù进入le了wěishēng尾声。
Dự án này cuối cùng cũng đã bước vào giai đoạn cuối.
The project has finally entered its final stage.
gùshì故事yǐ以yí一gè个měilì美丽de的wěishēng尾声jiéshù结束。
Câu chuyện kết thúc bằng một vĩ thanh tươi đẹp.
The story ends with a beautiful epilogue.
wǎnhuì晚会jìnrù进入wěishēng尾声,rénmen人们kāishǐ开始lùxù陆续líkāi离开。
Bữa tiệc đi đến đoạn cuối, mọi người bắt đầu lần lượt rời đi.
As the evening party drew to a close, people began to leave one after another.
zhànzhēng战争yǐjīng已经dào到le了wěishēng尾声,hépíng和平jíjiāng即将dàolái到来。
Cuộc chiến tranh đã đi đến hồi kết, hòa bình sắp sửa đến.
The war is nearing its end, and peace is about to arrive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây