ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尾款
wěikuǎn
khoản thanh toán cuối, tiền còn lại phải trả
Hán việt: vĩ khoản
—

Gợi nhớ

Từ "尾款" (wěikuǎn) mang nghĩa "khoản thanh toán cuối, tiền còn lại phải trả", kết hợp bởi 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

尾款
wěikuǎn
khoản thanh toán cuối, tiền còn lại phải trả
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoản thanh toán cuối, tiền còn lại phải trả
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对wěikuǎn尾款。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản thanh toán cuối (tiền còn lại phải trả).
The finance department is verifying the final balance payment.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出wěikuǎn尾款。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản thanh toán cuối (tiền còn lại phải trả).
The final balance payment needs to be listed in the report.
wěikuǎn尾款xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản thanh toán cuối (tiền còn lại phải trả) cần quản lý xác nhận.
The final balance payment requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây