ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收尾
shōu wěi
kết thúc
Hán việt: thu vĩ
—

Gợi nhớ

Từ "收尾" (shōu wěi) mang nghĩa "kết thúc", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾).

Thành phần cấu tạo

收尾
shōu wěi
kết thúc
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kết thúc
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiàngmù项目yǐjīng已经jìnrù进入le了shōuwěi收尾jiēduàn阶段。
Dự án này đã bước vào giai đoạn hoàn tất cuối cùng.
This project has already entered the wrap-up phase.
tā他zhèngzài正在gěi给zhè这piān篇wénzhāng文章zuò做shōuwěi收尾de的gōngzuò工作。
Anh ấy đang thực hiện công việc hoàn thiện cuối cùng cho bài viết này.
He is putting the finishing touches on this article.
gài盖dàlóu大楼de的gōngchéng工程yǐjīng已经shōuwěi收尾,xià下gè个yuè月jiù就néng能jiāofù交付。
Công trình xây dựng tòa nhà lớn đã hoàn thành giai đoạn cuối, tháng sau là có thể bàn giao.
The construction of the building is wrapping up and it will be ready for handover next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây