网上
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网上" (wǎngshàng) nghĩa là "Trực tuyến", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 上 (shàng): lên.
Thành phần cấu tạo
网上
Trực tuyến
冂
㐅㐅
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 网上
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trực tuyến
Ví dụ (3)
我在网上买了电影票。
Tôi mua vé xem phim trên mạng.
I bought movie tickets online.
网上购物很方便。
Mua sắm trên mạng rất tiện lợi.
Online shopping is very convenient.
他把资料上传到网上。
Anh ấy tải tài liệu lên mạng.
He uploaded the materials online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây