ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联网
lián//wǎng
kết nối mạng, lên mạng
Hán việt: liên võng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "联网" (lián//wǎng) mang nghĩa "kết nối mạng, lên mạng", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

联网
lián//wǎng
kết nối mạng, lên mạng
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'lián / wǎng')
Nghĩa:kết nối mạng, lên mạng
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑wúfǎ无法liánwǎng联网。
Máy tính của tôi không thể kết nối mạng.
My computer can't connect to the internet.
zhè这gè个yóuxì游戏xūyào需要liánwǎng联网cáinéng才能wán玩。
Trò chơi này cần kết nối mạng mới có thể chơi được.
This game requires an internet connection to play.
qǐng请jiǎnchá检查nǐ你de的shǒujī手机shìfǒu是否yǐjīng已经liánwǎng联网。
Vui lòng kiểm tra xem điện thoại của bạn đã kết nối mạng chưa.
Please check whether your phone is already connected to the internet.
zhìnéngjiājū智能家居shèbèi设备dōu都shì是liánwǎng联网de的。
Các thiết bị nhà thông minh đều được kết nối mạng.
Smart home devices are all internet-connected.
gēngxīn更新qián前qǐng请quèbǎo确保shèbèi设备chǔyú处于liánwǎng联网zhuàngtài状态。
Vui lòng đảm bảo thiết bị đang ở trạng thái kết nối mạng trước khi cập nhật.
Please make sure the device is connected to the internet before updating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây