ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物联网
wùliánwǎng
Vạn vật kết nối (IoT)
Hán việt: vật liên võng
—

Gợi nhớ

Từ "物联网" (wùliánwǎng) mang nghĩa "Vạn vật kết nối (IoT)", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

物联网
wùliánwǎng
Vạn vật kết nối (IoT)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vạn vật kết nối (IoT)
Ví dụ (3)
zhìnéngjiājū智能家居shì是wùliánwǎng物联网zài在rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中zuì最zhíguān直观de的yìngyòng应用chǎngjǐng场景。
Nhà thông minh là kịch bản ứng dụng trực quan nhất của IoT trong đời sống hàng ngày.
Smart homes are the most intuitive application scenario of the Internet of Things in daily life.
gōngyè工业wùliánwǎng物联网kěyǐ可以shíshí实时jiānkòng监控gōngchǎng工厂shèbèi设备de的yùnxíng运行zhuàngtài状态yǐ以shíxiàn实现yùcèxìng预测性wéihù维护。
IoT công nghiệp có thể giám sát theo thời gian thực trạng thái vận hành của thiết bị nhà máy để thực hiện bảo trì dự đoán.
Industrial IoT can monitor the operating status of factory equipment in real-time to achieve predictive maintenance.
wùliánwǎng物联网shèbèi设备de的ānquánxìng安全性tōngcháng通常jiào较dī低,róngyì容易chéngwéi成为jiāngshī僵尸wǎngluògōngjī网络攻击de的yuántóu源头。
Độ an toàn của thiết bị IoT thường khá thấp, dễ trở thành nguồn của các cuộc tấn công mạng botnet.
The security of IoT devices is usually low, making them easy targets to become sources of botnet attacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây