ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出笼
chū lóng
Bánh bao v.v. vừa hấp xong được đưa ra khỏi xửng/lồng; nghĩa bóng là sản phẩm, tác phẩm mới được tung ra thị trường (thường có sắc thái châm biếm)
Hán việt: xuất lung
—

Gợi nhớ

Từ "出笼" (chū lóng) mang nghĩa "Bánh bao v.v. vừa hấp xong được đưa ra khỏi xửng/lồng; nghĩa bóng là sản phẩm, tác phẩm mới được tung ra thị trường (thường có sắc thái châm biếm)", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 笼 (lóng / lǒng - lung): "lồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 笼: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼).

Thành phần cấu tạo

出笼
chū lóng
Bánh bao v.v. vừa hấp xong được đưa ra khỏi xửng/lồng; nghĩa bóng là sản phẩm, tác phẩm mới được tung ra thị trường (thường có sắc thái châm biếm)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
笼
lóng / lǒng • lung
lồng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bánh bao v.v. vừa hấp xong được đưa ra khỏi xửng/lồng; nghĩa bóng là sản phẩm, tác phẩm mới được tung ra thị trường (thường có sắc thái châm biếm)
Ví dụ (3)
gāng刚chūlóng出笼de的bāozi包子rèqì热气téngténg腾腾,fēicháng非常yòurén诱人。
Những chiếc bánh bao vừa ra lò bốc khói nghi ngút, trông rất hấp dẫn.
The steamed buns fresh out of the steamer are piping hot and very tempting.
zhè这yí一tào套xīn新de的guǎnlǐ管理guīzhāng规章gāng刚chūlóng出笼jiù就zāodào遭到le了fǎnduì反对。
Bộ quy chế quản lý mới này vừa mới ra lò đã vấp phải sự phản đối.
This new set of management regulations met with opposition as soon as it came out.
gè各zhǒng种dàobǎn盗版guāngpán光盘zài在shìchǎng市场shàng上fēnfēn纷纷chūlóng出笼。
Đủ các loại đĩa lậu lần lượt xuất hiện tràn lan trên thị trường.
All kinds of pirated discs flooded onto the market one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây