ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残损币回笼
cánsǔnbì huílóng
Thu hồi tiền rách nát hư hỏng
Hán việt: tàn tổn tệ hồi lung
—

Gợi nhớ

Từ "残损币回笼" (cánsǔnbì huílóng) mang nghĩa "Thu hồi tiền rách nát hư hỏng", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 回 (huí - hồi): "về" + 笼 (lóng / lǒng - lung): "lồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 笼: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan uốn lượn như mình rồng (龙) tạo thành chiếc lồng tre hoặc giỏ đựng bao trùm bên ngoài (笼).

Thành phần cấu tạo

残损币回笼
cánsǔnbì huílóng
Thu hồi tiền rách nát hư hỏng
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
笼
lóng / lǒng • lung
lồng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thu hồi tiền rách nát hư hỏng
Ví dụ (3)
yāngháng央行tōngguò通过kāizhǎn开展“cánsǔn残损bì币huílóng回笼”gōngzuò工作lái来tíshēng提升shìchǎng市场liútōng流通huòbì货币de的zhěngjié整洁dù度。
Ngân hàng trung ương nâng cao độ sạch đẹp của tiền tệ lưu thông trên thị trường thông qua việc triển khai công tác "thu hồi tiền rách nát".
The central bank improves the cleanliness of currency in circulation by carrying out the withdrawal of damaged and worn banknotes.
zhīxíng支行chuāngkǒu窗口shōudào收到de的zàngwū脏污hé和cánquē残缺zhǐbì纸币dōu都bìxū必须dāndú单独guīdàng归档jìnxíng进行cánsǔn残损bì币huílóng回笼chǔlǐ处理。
Các tờ tiền giấy bị bẩn và rách nát nhận được tại quầy giao dịch chi nhánh bắt buộc phải lưu hồ sơ riêng để xử lý thu hồi tiền rách nát.
Soiled and mutilated banknotes received at sub-branch counters must be filed separately for damaged currency withdrawal processing.
jiākuài加快cánsǔn残损bì币huílóng回笼sùdù速度yǒuzhùyú有助于wéihù维护liánghǎo良好de的guójiā国家zhǔquán主权huòbì货币xìnyòng信用xíngxiàng形象。
Đẩy nhanh tốc độ thu hồi tiền rách nát giúp duy trì hình ảnh tín dụng đồng tiền chủ quyền quốc gia tốt đẹp.
Accelerating the withdrawal of damaged currency helps maintain a positive credit image for the national sovereign currency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây