ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩票
cǎipiào
xổ số, vé số.
Hán việt: thái phiếu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "彩票" (cǎipiào) mang nghĩa "vé số", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

彩票
cǎipiào
vé số
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xổ số, vé số.
Ví dụ (5)
tā他zhòng中le了cǎipiào彩票tóu头jiǎng奖,yíyè一夜bàofù暴富。
Anh ấy trúng giải độc đắc xổ số, giàu lên sau một đêm.
He won the lottery jackpot and became rich overnight.
hěn很duō多rén人mǎi买cǎipiào彩票zhǐshì只是wèile为了pèngpèng碰碰yùnqi运气。
Rất nhiều người mua vé số chỉ là để thử vận may.
Many people buy lottery tickets just to try their luck.
zhè这shì是zhè这yìqī一期de的cǎipiào彩票kāi开jiǎng奖jiéguǒ结果。
Đây là kết quả mở thưởng xổ số của kỳ này.
These are the lottery results for this issue.
bǎ把mǎi买cǎipiào彩票dàngchéng当成yì一zhǒng种yúlè娱乐,búyào不要chénmí沉迷。
Hãy coi việc mua vé số là một loại giải trí, đừng quá đam mê (nghiện).
Treat buying lottery tickets as a form of entertainment, and don't become addicted.
fúlì福利cǎipiào彩票de的shōurù收入yòngyú用于gōngyì公益shìyè事业。
Doanh thu của xổ số phúc lợi được dùng cho các sự nghiệp công ích.
Revenue from the welfare lottery is used for public welfare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây