ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剪报
jiǎn bào
Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí
Hán việt: tiễn báo
—

Gợi nhớ

Từ "剪报" (jiǎn bào) mang nghĩa "Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí", kết hợp bởi 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

剪报
jiǎn bào
Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí
Ví dụ (3)
yéye爷爷de的shūfáng书房lǐ里bǎimǎn摆满le了duōnián多年de的bàozhǐ报纸jiǎnbào剪报。
Trong phòng sách của ông nội xếp đầy những tập cắt báo tích lũy qua nhiều năm.
Grandpa's study is filled with newspaper clippings collected over many years.
tā他bǎ把guānyú关于zhè这cì次kējìzhǎn科技展de的jiǎnbào剪报tiē贴zài在bǐjìběn笔记本shàng上。
Anh ấy dán những mẩu cắt báo về triển lãm khoa học công nghệ lần này vào sổ ghi chép.
He pasted the newspaper clippings about this tech expo into his notebook.
zhěnglǐ整理jiǎnbào剪报shì是tā她duōnián多年lái来léidǎbúdòng雷打不动de的yèyú业余àihào爱好。
Sắp xếp các đoạn cắt báo là sở thích ngoài giờ không bao giờ thay đổi của bà ấy trong nhiều năm qua.
Organizing newspaper clippings has been her unshakeable hobby for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây