ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
项目结束
xiàngmù jiéshù
Kết thúc dự án
Hán việt: hạng mục kết thúc
—

Gợi nhớ

Từ "项目结束" (xiàngmù jiéshù) mang nghĩa "Kết thúc dự án", kết hợp bởi 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 束 (shù - thúc): "Bó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).

Thành phần cấu tạo

项目结束
xiàngmù jiéshù
Kết thúc dự án
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
束
shù • thúc
Bó
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Kết thúc dự án
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在xiàngmù项目jiéshù结束。
Nhân viên hành chính đang kết thúc dự án.
The administrative staff are closing the project.
xiàngmù项目jiéshù结束qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi kết thúc dự án phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before project closure.
xiàngmù项目jiéshù结束hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi kết thúc dự án phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after project closure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây