ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
管束
guǎn shù
Quản thúc, quản giáo, kiềm chế
Hán việt: quản thúc
—

Gợi nhớ

Từ "管束" (guǎn shù) mang nghĩa "Quản thúc, quản giáo, kiềm chế", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 束 (shù - thúc): "Bó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).

Thành phần cấu tạo

管束
guǎn shù
Quản thúc, quản giáo, kiềm chế
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
束
shù • thúc
Bó
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quản thúc, quản giáo, kiềm chế
Ví dụ (3)
jiāzhǎng家长yīnggāi应该shìdàng适当guǎnshù管束háizi孩子,dàn但yě也bù不néng能bōduó剥夺tāmen他们de的zìyóu自由。
Phụ huynh nên quản thúc con cái một cách thích hợp, nhưng cũng không thể tước đoạt tự do của chúng.
Parents should discipline their children appropriately, without depriving them of their freedom.
lǎoshī老师yángé严格guǎnshù管束xuésheng学生,shì是wèile为了ràng让tāmen他们yǎngchéng养成liánghǎo良好de的xuéxí学习xíguàn习惯。
Giáo viên quản giáo học sinh nghiêm ngặt là để giúp các em hình thành thói quen học tập tốt.
Teachers strictly discipline students so that they can develop good study habits.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xíguàn习惯le了zìwǒ自我guǎnshù管束,cóngbù从不wéibèi违背xuéxiào学校de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Từ nhỏ cậu ấy đã quen với việc tự quản thúc bản thân, chưa từng vi phạm nội quy của nhà trường.
He has been accustomed to self-discipline since childhood and never violates school rules and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây