ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装束
zhuāng shù
Trang phục, cách ăn mặc
Hán việt: trang thúc
—

Gợi nhớ

Từ "装束" (zhuāng shù) mang nghĩa "Trang phục, cách ăn mặc", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 束 (shù - thúc): "Bó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 束: Dùng sợi dây quấn chặt (口) quanh thân những cành cây gỗ (木) để gom gọn lại thành một bó, một chùm (束).

Thành phần cấu tạo

装束
zhuāng shù
Trang phục, cách ăn mặc
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
束
shù • thúc
Bó
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục, cách ăn mặc
Ví dụ (3)
tā她jīntiān今天de的gǔdài古代zhuāngshù装束fēicháng非常yǐnrénzhùmù引人注目。
Trang phục cổ trang của cô ấy ngày hôm nay vô cùng thu hút sự chú ý.
Her ancient attire today is very eye-catching.
cóng从zhuāngshù装束shàng上kàn看,tā他yīnggāi应该shì是yì一míng名jūnrén军人。
Nhìn từ cách ăn mặc, anh ấy chắc hẳn là một quân nhân.
Judging from his attire, he must be a soldier.
tā他yǐ以qítè奇特de的zhuāngshù装束cānjiā参加le了huàzhuāng化妆wǔhuì舞会。
Anh ta tham gia buổi dạ hội hóa trang với bộ trang phục kỳ lạ.
He attended the masquerade ball in a peculiar outfit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây