ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗漱用品
xǐshù yòngpǐn
Đồ vệ sinh cá nhân / Amenities
Hán việt: tẩy thấu dụng phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "洗漱用品" (xǐshù yòngpǐn) mang nghĩa "Đồ vệ sinh cá nhân / Amenities", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 漱 (shù - thấu): "Súc (miệng)" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 漱: Ngậm một ngụm nước sạch (氵) rồi hóp má sục mạnh trong khoang miệng (欶) để làm sạch răng lợi, gọi là súc miệng (漱). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

洗漱用品
xǐshù yòngpǐn
Đồ vệ sinh cá nhân / Amenities
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
漱
shù • thấu
Súc (miệng)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ vệ sinh cá nhân / Amenities
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gāodàng高档shēhuá奢华jiǔdiàn酒店de的xǐshù洗漱yòngpǐn用品quánbù全部cǎiyòng采用fǎguó法国àimǎshì爱马仕pǐnpái品牌。
Đồ vệ sinh cá nhân của khách sạn sang trọng cao cấp này toàn bộ sử dụng thương hiệu Hermes của Pháp.
The toiletries at this luxury hotel are all from the French brand Hermès.
wèile为了chàngdǎo倡导lǜsè绿色huánbǎo环保,xǔduō许多chéngshì城市guīdìng规定jiǔdiàn酒店bù不de得zhǔdòng主动tígōng提供yí一cì次xìng性xǐshù洗漱yòngpǐn用品。
Để khuyến khích bảo vệ môi trường xanh, nhiều thành phố quy định khách sạn không được chủ động cung cấp đồ vệ sinh cá nhân dùng một lần.
To promote green environmental protection, many cities stipulate that hotels must not proactively provide disposable toiletries.
fúwùyuán服务员zài在zhěnglǐ整理yùshì浴室shí时,huì会jiāng将cánquē残缺de的xǐshù洗漱yòngpǐn用品jíshí及时bǔqí补齐。
Nhân viên phục vụ khi dọn dẹp phòng tắm sẽ kịp thời bổ sung đầy đủ những món đồ vệ sinh cá nhân còn thiếu.
When tidying up the bathroom, the attendant will promptly replenish any depleted toiletries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây