提前离开
—
Gợi nhớ
Từ "提前离开" (tíqián líkāi) mang nghĩa "Rời đi sớm", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 前 (qián - tiền): "trước" + 离 (lí - ly): "cách" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).
Thành phần cấu tạo
提前离开
Rời đi sớm
提
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
前
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
离
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
开
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
Phân tích từ 提前离开
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Rời đi sớm
Ví dụ (3)
负责人正在提前离开。
Người phụ trách đang rời đi sớm.
The person in charge is leaving early.
提前离开前要确认资料。
Trước khi rời đi sớm phải xác nhận tài liệu.
The materials must be confirmed before leaving early.
提前离开后要更新记录。
Sau khi rời đi sớm phải cập nhật ghi chép.
Records must be updated after leaving early.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây