软件开发员
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người thành viên (员: mở miệng 口 đóng góp tài lực 贝) dùng đôi tay nâng chốt (廾) mở lối (开) và tung sức sáng tạo (发) để tạo nên những sản phẩm (件: người 亻 và trâu bò 牛) công nghệ linh hoạt, mềm dẻo (软: xe 车 êm ái làm người ngồi thư giãn 欠) chính là "nhân viên phát triển phần mềm" (软件开发员).
Thành phần cấu tạo
软件开发员
Nhân viên phát triển phần mềm
软
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
件
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
开
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 软件开发员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên phát triển phần mềm
Ví dụ (3)
软件开发员设计了新功能。
Nhân viên phát triển phần mềm thiết kế chức năng mới.
The software developer designed a new feature.
他想成为软件开发员。
Anh ấy muốn trở thành nhân viên phát triển phần mềm.
He wants to become a software developer.
软件开发员需要不断学习。
Nhân viên phát triển phần mềm cần học liên tục.
Software developers need to keep learning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây