ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
软件授权商务客户端
ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhùduān
khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm
Hán việt: nhuyễn kiện thụ quyền thương vụ khách hộ đoan
—

Gợi nhớ

Từ "软件授权商务客户端" (ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhùduān) mang nghĩa "khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm", kết hợp bởi 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 授 (shòu - thụ): "trao" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 端 (duān - đoan): "Đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).

Thành phần cấu tạo

软件授权商务客户端
ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhùduān
khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān / ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù')
Nghĩa:khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngwù商务kèhùduān客户端,ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngyè商业kèhù客户。
Trong biểu mẫu đã ghi khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm.
Software-licensed commercial clients are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngwù商务kèhùduān客户端,ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngyè商业kèhù客户shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm có đúng không.
Please confirm whether the software-licensed commercial clients are correct.
ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngwù商务kèhùduān客户端,ruǎnjiàn软件shòuquán授权shāngyè商业kèhù客户xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Khách hàng thương mại được cấp phép phần mềm cần được giải thích riêng.
Software-licensed commercial clients require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây